Dịch vụ đặt lịch xét nghiệm máu tại nhà tại Medlab Việt Nam - trung tâm xét nghiệm hàng đầu với sự tư vấn của các Bác sĩ nhiều kinh nghiệm. Chúng tôi triển khai cho dịch vụ này với mong muốn giúp khách hàng tiếp cận dễ dàng và đăng kí dịch vụ nhanh chóng nhất. Khách hàng có thể đăng kí dịch vụ trên website này, hoặc đăng kí qua tổng đài: 02473.011.881

Phục vụ lấy mẫu xét nghiệm máu, nước tiểu Tại Nhà tiện lợi
Trong công tác khám chữa bệnh cần dựa vào các triệu chứng lâm sàng và xét nghiệm cũng được xem như “tiêu chuẩn vàng” giúp bác sĩ chẩn đoán chính xác để điều trị bệnh kịp thời mà còn có thể phát hiện sớm những nguy cơ mắc bệnh. Bởi vậy, nhu cầu làm xét nghiệm không chỉ riêng người bệnh mà còn có những người khỏe mạnh đi kiểm tra sức khỏe định kỳ.
BẢNG GIÁ XÉT NGHIỆM
| STT | DANH MỤC XÉT NGHIỆM | ĐƠN GIÁ
(VNĐ) |
Ống nghiệm | THỜI GIAN TRẢ KQ | GHI CHÚ |
| I | HUYẾT HỌC | ||||
| 1 | Tổng phân tích máu 18 TS | 50.000 | EDTA | Trả trong ngày | |
| 2 | Định nhóm máu Rh | 50.000 | EDTA | Trả trong ngày | |
| 3 | Định nhóm máu ABO | 40.000 | EDTA | Trả trong ngày | |
| 4 | Máu lắng | 40.000 | EDTA | Trả trong ngày | |
| 5 | Huyết đồ | 150.000 | EDTA | Trả trong ngày | |
| 6 | Hồng cầu lưới | 60.000 | EDTA | Trả trong ngày | |
| 7 | APTT | 70.000 | CITRAT 3.8% | Trả trong ngày | |
| 8 | Thời gian Thrombin | 70.000 | CITRAT 3.8% | Trả trong ngày | |
| 9 | Đông máu INR | 70,000 | CITRAT 3.8% | Trả trong ngày | |
| 8 | Fibrinogen | 60.000 | CITRAT 3.8% | Trả trong ngày | |
| 9 | ANA | 350.000 | HEPARIN | Sau 2 ngày | |
| 10 | Anti-dsDNA | 350.000 | HEPARIN | Sau 2 ngày | |
| 11 | HLA-B27 | 1.800.000 | EDTA | Sau 3 ngày | |
| 12 | D-dimer | 400.000 | CITRAT 3.8% | Trả trong ngày | |
| 13 | Điện di huyết sắc tố | 700.000 | EDTA | Sau 3 ngày | |
| II | SINH HÓA | ||||
| 1 | Glucose | 30.000 | Xám (Ghi) | Trả trong ngày | |
| 2 | HbA1c | 160.000 | EDTA | Trả trong ngày | |
| 3 | Nghiệm pháp dung nạp đường huyết | 160.000 | Xám (Ghi) | Trả trong ngày | |
| 4 | Urea | 30.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 5 | Creatinine | 30.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 6 | Acid uric | 40.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 7 | AST (GOT) | 30.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 8 | ALT (GPT) | 30.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 9 | GGT | 40.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 10 | Bilirubin toàn phần | 30.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 11 | Bilirubin trực tiếp | 30.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 12 | Bilirubin gián tiếp | 30.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 13 | Protein toàn phần | 30.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 14 | Albumin | 30.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 15 | Globulin | 30.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 16 | A/G | 30.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 17 | Lactac dehydrogenase ( LDH) | 40.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 18 | Alkalin phosphatase (ALP) | 40.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 19 | Cholesterol | 30.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 20 | Triglyceride | 30.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 21 | HDL-Cholesterol | 30.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 22 | LDL- Cholesterol | 30.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 23 | Canxi ion | 40.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 24 | Canxi toàn phần | 40.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 25 | Sắt huyết thanh | 50.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 26 | Ferritin | 110.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 27 | Điện giải đồ máu ( Na+, K+, Cl– ) | 90.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 28 | CK-total | 50.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 29 | CK-MB | 100.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 30 | Homocysteine | 380.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 31 | Troponin T-hs | 200.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 32 | NT-proBNP | 600.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 33 | Amylase | 40.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 34 | Lipase | 120.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 35 | CRP định lượng | 90.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 36 | CRP-hs | 110.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 37 | Procalcitonin | 450.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 38 | ASLO định lượng | 70.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 39 | RF định lượng | 110.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 40 | Anti-CCP | 350.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 41 | Tổng phân tích nước tiểu | 40.000 | Nước tiểu | Trả trong ngày | |
| 42 | Protein niệu 24h | 35.000 | Nước tiểu 24H | Trả trong ngày | |
| 43 | Amylase niệu | 45.000 | Nước tiểu | Trả trong ngày | |
| 44 | Microalbumin niệu | 120.000 | Nước tiểu | Trả trong ngày | |
| 45 | Urea niệu | 35.000 | Nước tiểu | Trả trong ngày | |
| 4 | Creatinine niệu | 35.000 | Nước tiểu | Trả trong ngày | |
| 47 | Acid uric niệu | 35.000 | Nước tiểu | Trả trong ngày | |
| 48 | Định lượng IgA | 250.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 49 | Định lượng IgG | 250.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 50 | Định lượng IgM | 250.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 51 | Định lượng IgE | 250.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 52 | Anti cardiolipin IgG | 450.000 | SERUM | Trả trong ngày | |
| 53 | Anti cardiolipin IgM | 450.000 | SERUM | Trả trong ngày | |
| 54 | Anti phospholipid IgM | 450.000 | SERUM | Trả trong ngày | |
| 55 | Anti phospholipid IgG | 450.000 | SERUM | Trả trong ngày | |
| 56 | Magnesium (Mg) | 100.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 57 | Phospho | 100.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 58 | Lactac máu | 90.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 59 | Vitamin B12 | 250.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 60 | Vitamin D toàn phần | 500.000 | SERUM | Trả trong ngày | |
| 61 | Vitamin B9/ Folate | 250.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 62 | Kẽm | 350.000 | SERUM | Trả trong ngày | |
| III | DẤU ẤN UNG THƯ | ||||
| 1 | PSA Free (tuyến tiền liệt) | 220.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 2 | PSA Total (tuyến tiền liệt) | 220.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 3 | CA 125 ( buồng trứng) | 220.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 4 | HE4 (buồng trứng) | 450.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 5 | CA 15-3 (tuyến vú) | 220.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 6 | CA 72-4 (dạ dày, đường tiêu hóa) | 220.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 7 | CEA (đại tràng, đường tiêu hóa) | 220.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 8 | AFP ( gan) | 220.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 9 | CA 19-9 ( tụy, mật) | 220.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 10 | SCC ( vòm họng, thực quản) | 300.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 11 | CYFRA 21-1 (k phổi tế bào không nhỏ) | 220.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 12 | ProGRP( k phổi tế bào nhỏ) | 450.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 13 | Calcitonin (Tuyến giáp) | 270.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 14 | NSE (k phổi tế bào nhỏ, u nguyên bào thần kinh) | 220.000 | SERUM | Trả trong ngày | |
| 15 | Beta2-microglobulin | 350.000 | SERUM | Trả trong ngày | |
| 16 | Pepsinogen | 900.000 | SERUM | Trả trong ngày | |
| IV | XÉT NGHIỆM TẾ BÀO | ||||
| 1 | Pap smear ( cổ tử cung ) | 130.000 | Dịch (Lam kính) | Sau 1 ngày | |
| 2 | Cell Prep( cổ tử cung ) | 600.000 | Dịch (BS lấy) | Sau 3 ngày | |
| 3 | Thin Prep( cổ tử cung ) | 750.000 | Dịch (BS lấy) | Sau 3 ngày | |
| 4 | HPV type (virus đường sinh dục) | 900.000 | Dịch (BS lấy) | Sau 3 ngày | |
| V | NỘI TIẾT TỐ | ||||
| 1 | Cortisol | 130.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 2 | T3-Total | 100.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 3 | FT3/T3-Free | 100.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 4 | FT4/T4-Free | 100.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 5 | T4 | 100.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 6 | TSH | 120.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 7 | TG | 300.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 8 | Anti TG | 250.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 9 | Anti TPO | 250.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 10 | AMH | 700.000 | SERUM | Trả trong ngày | |
| 11 | FSH | 130.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 12 | LH | 130.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 13 | Prolactin | 130.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 14 | Progesterone | 130.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 15 | Estradiol (E2) | 130.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 16 | Testosterone | 130.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 17 | β- HCG (máu) | 160.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 18 | Insulin | 150.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 19 | C-Peptide | 350.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 19 | Osteocalin | 200.000 | SERUM | Trả trong ngày | |
| 20 | β- CrossLaps | 250.000 | SERUM | Trả trong ngày | |
| 21 | IGF-1 (Insulin-like growth factor 1) | 540.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 22 | Lupus Anticoagulants (LA) | 800.000 | CITRAT 3.8% | Sau ngày | |
| 23 | Định lượng Chì trong máu | 500.000 | EDTA | Sau 3 ngày | |
| 24 | ACTH | 350.000 | EDTA | Trả trong ngày | |
| 25 | Aldosterone | 250.000 | SERUM | Sau 2 ngày | |
| 26 | Catecholamin máu/NT | 1.500.000 | EDTA/NT 24h | Sau 3 ngày | |
| 26 | PTH | 300.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 27 | TRab | 700.000 | EDTA | Trả trong ngày | |
| VI | VI SINH | ||||
| 1 | HbsAg Test nhanh | 70.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 2 | HbsAg miễn dịch tự động | 80.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 3 | HbsAg định lượng Roche | 600.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 4 | HBV DNA PCR định lượng | 700.000 | EDTA | Sau 1 ngày | |
| 5 | HBV DNA PCR ( Roche Tagman48) | 1.300.000 | EDTA | Sau 1 ngày | |
| 6 | HBV DNA genotype/ xác định đột biến kháng thuốc | 1.100.000 | EDTA | Sau 3 ngày | |
| 8 | HBsAb | 120.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 9 | HBeAg Test nhanh | 70.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 10 | HBeAg cobas | 100.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 11 | HbeAb cobas | 100.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 12 | HBcAb Total cobas | 150.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 13 | HBcAb IgM cobas | 150.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 14 | Anti HCV test nhanh ( Viêm gan C) | 70.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 15 | HCVAb | 200.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 16 | HCV RNA -PCR định lượng | 900.000 | EDTA | Sau 1 ngày | |
| 17 | HCV RNA ( Roche Tagman 48) | 1.900.000 | EDTA | Sau 1 ngày | |
| 18 | HCV genotype | 1.900.000 | EDTA | Sau 3 ngày | |
| 19 | Chlamydia dịch test | 130.000 | Dịch | Trả trong ngày | |
| 20 | Chlamydia Lậu PCR | 300.000 | Dịch | Sau 3 ngày | |
| 21 | Chlamydia trachomatis IgG | 300.000 | SERUM | Sau 1 ngày | |
| 22 | Chlamydia trachomatis IgM | 300.000 | SERUM | Sau 1 ngày | |
| 23 | Rubella IgG cobas | 180.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 24 | Rubella IgM cobas | 180.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 24 | Soi tươi dịch âm đạo | 60.000 | Dịch âm đạo | Trả trong ngày | |
| 26 | Soi tươi dịch niệu đạo | 60.000 | Dịch niệu đạo | Trả trong ngày | |
| 27 | Rota Virus | 160.000 | Phân | Trả trong ngày | |
| 28 | Sốt xuất huyết ( Dengue NS1) | 180.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 29 | Sốt xuất huyết ( Dengue IgG/IgM) | 150.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 30 | Giang mai định tính (TPHA) | 90.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 31 | TB test nhanh ( Lao ) | 80.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 32 | PCR lao | 650.000 | SERUM | Sau 1 ngày | |
| 33 | HIV nhanh | 70.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 34 | HIV Elecsys | 170.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 35 | CMV-IgM | 300.000 | HEPARIN | Trả trong ngày | |
| 36 | CMV-IgG | 300.000 | HEPARIN | Sau 1 ngày | |
| 37 | EBV-IgM | 300.000 | HEPARIN | Sau 1 ngày | |
| 38 | EBV-IgG | 300.000 | HEPARIN | Sau 1 ngày | |
| 39 | Anti HAV – IgM | 180.000 | HEPARIN | Sau 1 ngày | |
| 40 | Anti HAV total | 180.000 | HEPARIN | Sau 1 ngày | |
| 41 | HEVAb – IgM | 250.000 | HEPARIN | Sau 1 ngày | |
| 42 | Herpes PCR | 500.000 | EDTA | Sau 3 ngày | |
| 43 | Toxoplasma – IgG | 300.000 | HEPARIN | Sau 1 ngày | |
| 44 | Toxoplasma – IgM | 300.000 | HEPARIN | Sau 1 ngày | |
| 45 | EV71 IgM | 180.000 | SERUM | Sau 1 ngày | |
| 46 | Cúm A/B/A (H1N1) test nhanh | 450.000 | DỊCH HỌNG | Sau 1 ngày | |
| 47 | Measles IgM (ELISA) | 300.000 | HEPARIN | Sau 1 ngày | |
| 48 | Measles IgG (ELISA) | 300.000 | HEPARIN | Sau 1 ngày | |
| 49 | H.pylori IgG | 180.000 | HEPARIN | Sau 1 ngày | |
| 50 | H.pylori IgM | 180.000 | HEPARIN | Sau 1 ngày | |
| 51 | Mumps IgM | 400.000 | HEPARIN | Sau 2 ngày | |
| 52 | Mumps IgG | 400.000 | HEPARIN | Sau 2 ngày | |
| 53 | H.pylori antigen | 200.000 | PHÂN | Sau 1 ngày | |
| 54 | HSV IgM | 300.000 | HEPARIN | Sau 1 ngày | |
| 55 | HSV IgG | 300.000 | HEPARIN | Sau 1 ngày | |
| 56 | Varicella zoster IgG | 450.000 | SERUM | Sau 2 ngày | |
| 57 | Varicella zoster IgM | 450.000 | SERUM | Sau 2 ngày | |
| VII | XÉT NGHIỆM SÀNG LỌC TRƯỚC SINH | ||||
| 1 | Xét nghiệm sàng lọc trước sinh
không xâm lấn NIPT – Verifi |
14.500.000 | Ống chuyên dụng | Sau 10 ngày | |
| 2 | Xét nghiệm sàng lọc trước sinh
không xâm lấn NIPT – Verifi Plus |
18.000.000 | Ống chuyên dụng | Sau 10 ngày | |
| 3 | Xét nghiệm sàng lọc trước sinh Triple test | 450.000 | SERUM | Trả trong ngày | |
| 4 | Xét nghiệm sàng lọc trước sinh Double Test | 450.000 | SERUM | Trả trong ngày | |
| 5 | Nhiễm sắc thể đồ | 1.500.000 | SODIUM HEPARIN | Sau 10 ngày | |
| 6 | QF-PCR | 2.200.000 | Ống chuyên dụng | Sau 10 ngày | |
| VIII | XÉT NGHIỆM KHÁC | ||||
| 1 | Tinh dịch đồ | 170.000 | Lọ đựng bệnh phẩm | Trả trong ngày | |
| 2 | Ký sinh trùng sốt rét | 60.000 | EDTA | Trả trong ngày | |
| 3 | Anti β2 glycoprotein (IgG, IgM) | 800.000 | SERUM | Trả trong ngày | |
| 4 | Xét nghiệm huyết thống (ADN) 2 mẫu | 5.000.000 | EDTA | Sau 5 ngày | |
| 5 | Xét nghiệm AZF | 1.500.000 | EDTA | Sau 10 ngày | |
| 6 | Giải phẫu bệnh (1 mẫu sinh thiết) | 450.000 | Ống chuyên dụng | Sau 4 ngày | |
| 7 | Chất gây nghiệm máu (Heroin,…) | 400.000 | SERUM | Sau 2 ngày | |
| 8 | Chất gây nghiện NT | 300.000 | Nước tiểu | Trả trong ngày | |
1. Vì sao lại xét nghiệm tại nhà?
- Sự quá tải tại các bệnh viện, phòng khám nên hiện tượng sáng sớm nhịn đói đi xét nghiệm, rồi hẹn chiều trả kết quả là rất phổ biến. Chính những thủ tục hành chính rườm rà cộng thời gian chờ đợi đã khiến người bệnh càng mệt mỏi và thậm chí ốm thêm.
- Thấu hiểu nhu cầu và mong muốn của nhân dân về dịch vụ y tế tiện ích, MEDLAB tự hào là đơn vị tiên phong có phục vụ lấy mẫu xét nghiệm tại nhà và trả kết quả tận nơi.
2. Xét nghiệm nước tiểu tại nhà
- Thực tế, nhiều nghiên cứu đã cho thấy những gì bạn ăn, thức uống, bạn tập thể dục nặng gắng sức, và thận của bạn sẽ làm việc tốt như thế nào, có thể có những nguyên nhân gì gây ảnh hưởng đến những chất có trong nước tiểu của bạn.Xét nghiệm nước tiểu thực sự có ích khi bạn muốn kiểm tra sức khỏe của mình.
- Xét nghiệm nước tiểu là kiểm tra các thành phần khác nhau của nước tiểu, một sản phẩm chất thải của thận. Xét nghiệm nước tiểu thường xuyên có thể được thực hiện để giúp tìm ra nguyên nhân của các triệu chứng.Nước tiểu có hàng trăm chất thải khác nhau của cơ thể.
3. Xét nghiệm máu tại nhà
- CTM là xét nghiệm giúp các bác sĩ có thể chẩn đoán nhiều loại bệnh. Nó cũng thường được sử dụng để theo dõi diễn biến của một số bệnh liên quan tới máu (bệnh máu trắng) hoặc để kiểm tra tác dụng phụ của một số loại thuốc gây ức chế tủy xương...
4. Lợi ích của dịch vụ xét nghiệm tại nhà
- Dịch vụ lấy mẫu xét nghiệm tại nhà này xóa đi những e ngại, nỗi niềm người đi xét nghiệm, nhất là người già, trẻ nhỏ hay những người bận rộn. Thay vì e ngại, người dân sẽ hài lòng về sự tiết kiệm thời gian, thái độ phục vụ của đội ngũ cán bộ trẻ năng động và tận tâm. Kết quả xét nghiệm từ cơ bản (đường máu, mỡ máu, men gan,…) đến chuyên sâu (đột biến gen, đột biến kháng thuốc, marker ung thư,…) luôn đảm bảo chính xác nhất và nhanh chóng nhất để rút ngắn thời gian chờ đợi.
5. Tại sao nên chọn MEDLAB
- Điều tạo nên sự khác biệt của MEDLAB là hệ thống xét nghiệm tự động với kết quả chính xác và nhanh chóng.
- Các xét nghiệm thực hiện tại Medlab tuân thủ mọi yêu cầu của một phòng xét nghiệm tiêu chuẩn quốc tế. Ví dụ như: kiểm soát chất lượng xét nghiệm và xác định nhóm máu 2 lần. Để đảm bảo hiệu quả tối ưu của các thiết bị, công nghệ và phần mềm, việc nội kiểm chuẩn chất lượng máy móc và thiết bị được thực hiện hàng ngày. Mức độ chính xác của kết quả được bảo đảm bởi hệ thống kiểm chuẩn.
- Phương châm và mục đích của khoa Xét Nghiệm là luôn nỗ lực mang lại cho bệnh nhân những kết qủa xét nghiệm và phân tích đáng tin cậy, đảm bảo chăm sóc bệnh nhân kịp thời và liên tục 24/24 giờ.
- Trung tâm Xét nghiệm MEDLAB đáp ứng đầy đủ gần 1000 danh mục xét nghiệm
Một số dịch vụ xét nghiệm của chúng tôi gồm:
- Các xét nghiệm huyết học
- Các xét nghiệm hóa sinh
- Nội tiết tố
- Miễn dịch
- Vi sinh
- Sinh học phân tử
- Định lượng thuốc
- Tế bào học
- Sinh học phân tử
- Dấu ấn ung thư
- Vi sinh
Và nhiều xét nghiệm khác!
DỊCH VỤ LẤY MẪU XÉT NGHIỆM TẠI NHÀ
Nhanh chóng
Tiết kiệm thời gian, không chờ đợi kết quả, không cần nhịn ăn quá lâu vì đã có hẹn khám bác sĩ đặt lịch giúp bạn
Kết quả chính xác
Kết quả xét nghiệm chính xác vì mẫu xét nghiệm được thực hiện bởi những Trung tâm xét nghiệm uy tín, máy móc hiện đại
Nhận kết quả Online
Trả kết quả trực tuyến trong 5 tiếng giúp bạn dễ dàng lưu trữ hồ sơ và theo dõi sức khỏe của mình.
Nhanh chóng
Tiết kiệm thời gian, không chờ đợi kết quả, không cần nhịn ăn quá lâu vì đã có y tá đến lấy mẫu xét nghiệm tại nhà giúp bạn.

--------Dịch Vụ Lấy Mẫu Xét Nghiệm Tại Nhà ---------
Dịch vụ Lấy mẫu xét nghiệm tại nhà giúp bệnh nhân thoải mái, tiết kiệm thời gian, tiết kiệm chi phí đi lại. Người bệnh không cần đến phòng khám đăng ký thủ tục hay ngồi xếp hàng chờ đợi, rất phù hợp với bệnh nhân già yếu, đi lại khó khăn.
Chỉ cần một cuộc điện thoại, nhân viên y tế sẽ đến tận nhà, lấy mẫu bệnh phẩm đưa về phòng xét nghiệm. Sau 5 giờ, kết quả sẽ được trả tận nhà cho bệnh nhân. Ngoài ra, kết quả xét nghiệm cũng được trả qua e-mail hoặc Zalo nếu bệnh nhân yêu cầu. Tiện ích này giúp bệnh nhân có kết quả sớm nhất. Đồng thời, bệnh nhân có thể in, so sánh, đối chiếu với những lần xét nghiệm trước để dễ theo dõi quá trình diễn biến bệnh.
Xét nghiệm máu tổng quát là một trong những bước đầu tiên để tầm soát sức khỏe một cách toàn diện. Không chỉ cung cấp các chỉ số quan trọng để hỗ trợ các chẩn đoán của bác sĩ, kết quả xét nghiệm máu còn có ý nghĩa rất lớn trong việc giúp bạn hiểu rõ về tình trạng cơ thể và sức khỏe của bản thân. Theo các chuyên gia y tế khuyến cáo, bất kể đối tượng nào cũng đều nên thực hiện việc xét nghiệm máu định kì hàng năm để có thể phát hiện sớm bệnh nhằm chữa trị kịp thời, hoặc nhận biết các bất thường trong cơ thể từ đó có phương án điều chỉnh chế độ ăn uống, sinh hoạt, phòng tránh bệnh tốt hơn.
Hiểu được tầm quan trọng của việc xét nghiệm máu tổng quát định kì nhưng nhiều người vẫn chưa thực hiện vì ngại đi đến các bệnh viện đông đúc, ngán cảnh chờ đợi hoặc công việc bận rộn không thể sắp xếp thời gian. Đó chính là lý do mà hẹn khám bác sĩ muốn giới thiệu đến bạn Dịch vụ : Lấy mẫu xét nghiệm tại Nhà của TRUNG TÂM XÉT NGHIỆM MEDLAB . Dịch vụ được thực hiện đơn giản, nhanh chóng, tiện lợi với đội ngũ nhân viên y tế
Với dịch vụ : Lấy mẫu xét nghiệm tại Nhà của TRUNG TÂM XÉT NGHIỆM MEDLAB, bạn sẽ không phải có mặt ở bệnh viện để làm các thủ tục xét nghiệm mà chỉ cần ngồi tại nhà hoặc nơi làm việc, các điều dưỡng sẽ đến vị trí của bạn thực hiện việc lấy mẫu và giúp bạn chuyển mẫu đi xét nghiệm. Toàn bộ việc nhận kết quả và nghe tư vấn từ bác sĩ sẽ qua hình thức trực tuyến, bạn sẽ không cần đến bệnh viện thêm nữa. Dịch vụ này của hẹn khám bác sĩ giúp bạn chủ động hơn và dễ dàng hơn trong việc đặt lịch làm các xét nghiệm tổng quát định kì. Đây thực sự là dịch vụ hữu ích, tiện lợi và tiết kiệm thời gian cho những con người trong xã hội hiện đại.
Những lợi ích tuyệt vời của dịch vụ Lấy mẫu xét nghiệm tại Nhà
- Không cần đến bệnh viện: Thay vì tốn thời gian nhịn ăn sáng, đến và chờ đợi tại phòng khám, bạn chỉ cần thoải mái ngồi nhà và Y Tá của Phòng Khám sẽ đến tận nơi theo đúng lịch hẹn để phục vụ bạn.
- Đơn vị xét nghiệm uy tín: Mẫu máu của bạn sẽ được kiểm định bởi những trung tâm xét nghiệm uy tín nhất Việt Nam (TRUNG TÂM XÉT NGHIỆM MEDLAB) nhằm đảm bảo kết quả chính xác nhất.
- Phù hợp gia đình sử dụng: Nếu đến xét nghiệm tại đơn vị y tế, một gia đình mất trung bình 1 tiếng để tất cả thành viên được lấy mẫu. Với xét nghiệm tại nhà, gia đình bạn chỉ tốn 15 phút cho việc này.
- Tư vấn sức khỏe miễn phí: Sau khi có kết quả xét nghiệm, bạn được tư vấn kết quả xét nghiệm hoàn toàn miễn phí từ Bác Sĩ để cải thiện tình trạng sức khỏe.

Bước 1 : Khách hàng đăng kí lịch hẹn. Gọi đến tổng đài 02473.011.881 hoặc đăng kí trực tuyến qua website : https://henkhambacsi.com/
Bước 2 : Cán bộ đến nhà lấy mẫu theo yêu cầu của khách hàng
Bước 3 : Trả kết quả. Khách hàng có thể đăng kí nhận kết quả qua các hình thức sau : Trả tận nơi, tra cứu kết quả trên website,email.
Bước 4 : Tư vấn kết quả . Ngay khi có đầy đủ kết quả khách hàng sẽ được bác sĩ giàu kinh nghiệm tư vấn về kết quả xét nghiệm và chế độ dinh dưỡng hợp lý.